領唱

lǐng chàng lĩnh xướng

Hán Việt: lĩnh xướng · Pinyin: lǐng chàng

Tổng quan

dẫn dắt hợp xướng | nhạc trưởng | ca sĩ chính 1. lĩnh xướng; dẫn đầu đội hợp xướng。合唱時,由一個或幾個人帶頭唱(有時由幾個人輪流獨唱)。 2. người lĩnh xướng。領唱的人。

Cấu tạo: (lĩnh) + (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn dắt hợp xướng | nhạc trưởng | ca sĩ chính 1. lĩnh xướng; dẫn đầu đội hợp xướng。合唱時,由一個或幾個人帶頭唱(有時由幾個人輪流獨唱)。 2. người lĩnh xướng。領唱的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合唱時,由一人或數人帶頭先唱,具有引領眾人歌唱的作用,稱為「領唱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合唱时,由一个或几个人领头唱;担任领唱的人。

Eng

  • CC-CEDICT to lead a chorus|choirmaster|leading singer
  • Cihui to lead a chorus; choirmaster; leading singer