領單

lĩnh đan

Hán Việt: lĩnh đan

Tổng quan

Cấu tạo: (lĩnh) + (đan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作為領取物品憑證的單據。如:「看完病後,請依領單上的號碼到藥劑部取藥。」

Eng

  • Cihui 領單 ǐngdān n. paper entitling bearer to get sth. M:¹zhāng