領回

lĩnh hồi

Hán Việt: lĩnh hồi

Tổng quan

Cấu tạo: (lĩnh) + (hồi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 取回、拿回。如:「她到警察局領回上個月被扒走的錢包。」

Eng

  • Cihui 領回 ǐnghuí v. get/take/bring back (sb./sth.)