領奏
lĩnh tấu
Hán Việt: lĩnh tấu · Pinyin: lǐng zòu
Tổng quan
hợp tấu: đồng diễn/người tổ chức/ban tổ chức
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. hợp tấu; đồng diễn。合奏的時候,由一個或幾個人領頭演奏。 領奏樂器。 cùng nhau chơi nhạc. 領奏一曲。 hợp ca một bài. 2. người tổ chức; ban tổ chức。擔任領奏的人。
- Cihui hợp tấu: đồng diễn/người tổ chức/ban tổ chức