領掇
lĩnh xuyết
Hán Việt: lĩnh xuyết · Pinyin: lǐng duō
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.統領管轄。元.無名氏《謝金吾》第二折:「現放著中書省鼎鼐調和,樞密院將邊關事領掇。」 2.提領、揪扯。元.無名氏《賺蒯通》第三折:「你待胡扯撮,強領掇,道俺蒯文通故意作風魔。」
Hán Việt: lĩnh xuyết · Pinyin: lǐng duō