领旨

lĩnh chỉ

Hán Việt: lĩnh chỉ

Tổng quan

LÃNH CHỈ Thiền lâm phương ngữ. Lãnh ngộ thiền chỉ. Tiết Linh Nham Trọng An Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 後謁圓悟於蔣山、時佛性爲座元、師扣之、即領旨。 Về sau, sư yết kiến Viên Ngộ ở Tưởng Sơn. Khi ấy Phật Tính đang làm Tọa nguyên, sư thưa hỏi ông ta, liền lãnh ngộ thiền chỉ.

Cấu tạo: (lĩnh) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÃNH CHỈ Thiền lâm phương ngữ. Lãnh ngộ thiền chỉ. Tiết Linh Nham Trọng An Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 後謁圓悟於蔣山、時佛性爲座元、師扣之、即領旨。 Về sau, sư yết kiến Viên Ngộ ở Tưởng Sơn. Khi ấy Phật Tính đang làm Tọa nguyên, sư thưa hỏi ông ta, liền lãnh ngộ thiền chỉ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接受君王諭旨。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗依奏降旨,番使領旨,不知好歹,扯起函蓋,函中弩發,番使中箭而死。」《西遊記》第九回:「丞相領旨出朝,即往教場內點了兵,徑往江州進發。」