領洗

lǐng xǐ lĩnh tẩy

Hán Việt: lĩnh tẩy · Pinyin: lǐng xǐ

Tổng quan

được rửa tội rửa tội。領受洗禮, 成為基督教徒。

Cấu tạo: (lĩnh) + (tẩy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được rửa tội rửa tội。領受洗禮, 成為基督教徒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 基督徒的入教儀式,入教的人必須接受洗禮,象徵罪獲洗滌,以作公開信仰的告白,天主教視為七大聖禮之一。如:「她昨天在教堂領洗。」也稱為「洗禮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 基督教的入教仪式。谓领受洗礼,成为基督教徒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.基督教的入教仪式。谓领受洗礼,成为基督教徒。

Eng

  • CC-CEDICT to be baptized
  • Cihui to be baptized