領空

lǐng kōng lĩnh không

Hán Việt: lĩnh không · Pinyin: lǐng kōng

Tổng quan

không phận lãnh thổ vùng trời quốc gia; không phận。一個國家的陸地、領水和領海上的整個空間, 是該國領土的組成部分。

Cấu tạo: (lĩnh) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phận lãnh thổ vùng trời quốc gia; không phận。一個國家的陸地、領水和領海上的整個空間, 是該國領土的組成部分。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家曾宣示的海、陸領域所對應的空域範圍。可行使國家主權,具有排他性,不容他國侵犯。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一国行使主权范围内陆地、海域、江河湖泊的上空。领空界限以地面界限为依据,由上下垂直线来确定。外国飞机,特别是军用飞机未经许可不得进入别国的领空,否则将被看作是侵犯领土的行为。目前还没有划定领空的最高界限。

Eng

  • CC-CEDICT territorial air space
  • Cihui territorial air space

ja

  • JMdict territorial airspace

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

公空