領航

lǐng háng lĩnh hàng

Hán Việt: lĩnh hàng · Pinyin: lǐng háng

Tổng quan

dẫn đường | hoa tiêu | dẫn dắt 1. hoa tiêu (hướng dẫn tàu bè hoặc máy bay)。引導船舶或飛機航行。 2. hoa tiêu (người hướng dẫn tàu bè hoặc máy bay)。擔任領航工作的人。也叫領航員。

Cấu tạo: (lĩnh) + (hàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn đường | hoa tiêu | dẫn dắt 1. hoa tiêu (hướng dẫn tàu bè hoặc máy bay)。引導船舶或飛機航行。 2. hoa tiêu (người hướng dẫn tàu bè hoặc máy bay)。擔任領航工作的人。也叫領航員。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.引導船隻或飛機保持一定航線、速度,並到達指定地點的工作。 2.擔任領航工作的人。參見「領航員」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引导船舶或飞机航行;担任领航工作的人。也叫领航员。

Eng

  • CC-CEDICT navigation|navigator|to navigate
  • Cihui navigation; navigator; to navigate