領覽

lǐng lǎn lĩnh lãm

Hán Việt: lĩnh lãm · Pinyin: lǐng lǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (lĩnh) + (lãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LĨNH LÃM Thiền lâm phương ngữ. Lãnh hội, nhận lãnh. Động Sơn trong TĐT q. 6 ghi: 問: ‘古人有言,但以神會,不可以事求,此意如何? ’師曰: ‘從門入者非寶。’曰: ‘不從門入者如何? ’師曰: ‘此中無人領覽。’ Hỏi: Người xưa có nói, chỉ dùng thần để hội, không thể dùng sự để tìm, ý này thế nào? Sư đáp: Từ cửa mà vào thì chẳng phải của báu.…