領道
lĩnh đạo
Hán Việt: lĩnh đạo · Pinyin: lǐng dào
Tổng quan
dẫn đường: hướng dẫn
Nghĩa
Việt
- Cihui dẫn đường; hướng dẫn。帶路。 你給我們領個道兒吧! bạn chỉ đường cho chúng tôi nhé! 路不熟, 找個人領道兒。 đường thì không rành, tìm người dẫn đường đi.
- Cihui dẫn đường: hướng dẫn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.帶路。如:「請你在前面領道。」 2.嚮導。如:「他是這個探險隊的領道。」
Eng
- Cihui 領道 lǐngdào v.o. <topo.> lead the way