頭口

tóu kǒu đầu khẩu

Hán Việt: đầu khẩu · Pinyin: tóu kǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (đầu) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chung loài xúc vật trong nhà. đầu khẩu đầu khẩu ☆Chỉ chung loài xúc vật trong nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牲口。《水滸傳》第二回:「小人母親騎的頭口,相煩寄養,草料望乞應付,一發拜還。」《金瓶梅》第八一回:「到不如一狠二狠,把他這一千兩咱僱了頭口,拐上了東西,投奔咱孩兒那裡。」也稱為「頭匹」。

Eng

  • Cihui 頭口 óukǒu n. <topo.> livestock; domestic animals