頭名
đầu danh
Hán Việt: đầu danh · Pinyin: tóu míng
Tổng quan
vị trí đầu tiên | người dẫn đầu (trong cuộc đua)
Nghĩa
Việt
- Cihui vị trí đầu tiên | người dẫn đầu (trong cuộc đua)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 名次排列在最前头的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.名次排列在最前头的。
Eng
- CC-CEDICT first place|leader (of a race)
- Cihui first place; leader (of a race)