頭家
đầu gia
Hán Việt: đầu gia · Pinyin: tóu jiā
Tổng quan
người tổ chức một sòng bạc, lấy phần trăm từ tiền thắng | người cầm cái (cờ bạc) | người chơi trước (trong trò chơi) | (tiếng địa phương) ông chủ | chủ sở hữu
Nghĩa
Việt
- Cihui người tổ chức một sòng bạc, lấy phần trăm từ tiền thắng | người cầm cái (cờ bạc) | người chơi trước (trong trò chơi) | (tiếng địa phương) ông chủ | chủ sở hữu
- Cihui đầu gia đầu gia ☆Nhà cái, người làm cái trong canh bạc — Người chứa bạc để lấy tiền hồ — Người chủ mướn người làm công.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.聚賭抽頭的人。《紅樓夢》第一二回:「這也不妨,寫一個賭錢輸了外人帳目,借頭家銀若干兩便罷。」清.桂超萬《宦游紀略》卷二:「如有賭博,輸者自首。追錢還爾,照例免究。要拏賭具,頭家勿漏。開賭罪名,流徒不宥。賭者受杖,戴枷昏晝。造賣賭具,切莫放走。拏獲送官。賞必從厚。」_x000D_ 2.發牌時第一順位者。_x000D_ 3.老闆、店主。如:「我們頭家是出了名的大好人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹庄家。某些牌戏或赌博中每一局的主持人; 指某些定期集会的轮流召集人; 方言。店主;老板。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹庄家。某些牌戏或赌博中每一局的主持人。 2.指某些定期集会的轮流召集人。 3.方言。店主;老板。
Eng
- CC-CEDICT organizer of a gambling party who takes a cut of the winnings|banker (gambling)|preceding player (in a game)|(dialect) boss|proprietor
- Cihui organizer of a gambling party who takes a cut of the winnings; banker (gambling); preceding player (in a game); (dialect) boss; proprietor