頭巾

tóu jīnđầu cân

Hán Việt: đầu cân · Pinyin: tóu jīn

Tổng quan

khăn đội đầu; khăn chít đầu (của nam giới thời xưa).; khăn đội đầu; khăn trùm đầu; khăn vuông (của phụ nữ ngày nay)

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代男子裹头的纺织物; 明清两代读书人裹头的纺织物; 现代妇女蒙在头上的纺织物,多为正方形。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

裹頭的布。《儒林外史》第一四回:「馬二先生嚇了一跳,慌忙整一整頭巾。」

Cấu tạo: 頭 (đầu) + 巾 (cân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khăn trùm đầu; khăn đóng; mũ ni mũ trùm đầu (của thầy tu), cái chụp ống khói, capô (che đầu máy), mặc áo cà sa không phải là sư cả; đừng trông mặt mà bắt hình dong khăn tay, khăn mùi soa, khăn vuông quàng cổ ((cũng) neck handkerchief), ra hiệu mời ai đuổi theo (trong một số trò chơi), tỏ ý hạ cố đến ai dải buộc đầu, băng buộc đầu mũ trùm đầu (áo mưa...), huy hiệu học vị (gắn trên áo hay mũ trùm đầu để cho học vị ở trường đại học), mui xe (xe đẩy của trẻ con, xe ô tô, bằng vải bạt có thể gập lại), miếng da trùm đầu (chim ưng săn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Capô (ô tô), đội mũ trùm đầu, đậy mui lại, che…
  • Biên soạn 1. scarf; kerchief 2. turban M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裹頭的布。《儒林外史》第一四回:「馬二先生嚇了一跳,慌忙整一整頭巾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代男子裹头的纺织物; 明清两代读书人裹头的纺织物; 现代妇女蒙在头上的纺织物,多为正方形。
  • Kaggle Zh-Vi babushka

Eng

  • JMdict headgear (esp. one made of cloth)
  • JMdict hood
  • JMdict kerchief
  • JMdict cap
  • JMdict skullcap
  • Cihui cloth head covering worn by men in ancient times; headscarf (typically worn by women); kerchief; turban
  • Tần suất từ n. 1. scarf; kerchief 2. turban M:²kuài

Đức

  • Handedict Kopftuch

ja

  • JMdict 頭巾(ずきん)

other

  • Nguồn khác Khăn bịt đầu

Từ liên quan

Gần nghĩa

頭巾氣 · 頭一 · 頭七 · 頭上 · 头人 · 頭份 · 頭伏 · 頭位