頭巾
đầu cân
Hán Việt: đầu cân · Pinyin: tóu jīn
Tổng quan
khăn trùm đầu bằng vải đàn ông thời xưa đội | khăn trùm đầu (thường do phụ nữ đội) | khăn che đầu | khăn xếp
Nghĩa
Việt
- Cihui khăn trùm đầu bằng vải đàn ông thời xưa đội | khăn trùm đầu (thường do phụ nữ đội) | khăn che đầu | khăn xếp
- Cihui đầu cân đầu cân ☆Khăn bịt đầu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裹頭的布。《儒林外史》第一四回:「馬二先生嚇了一跳,慌忙整一整頭巾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代男子裹头的纺织物;明清两代读书人裹头的纺织物;现代妇女蒙在头上的纺织物,多为正方形。
Eng
- CC-CEDICT cloth head covering worn by men in ancient times|headscarf (typically worn by women)|kerchief|turban
- Cihui cloth head covering worn by men in ancient times; headscarf (typically worn by women); kerchief; turban
ja
- JMdict headgear (esp. one made of cloth)|hood|kerchief|cap|skullcap