頭暈
đầu vựng
Hán Việt: đầu vựng · Pinyin: tóu yūn
Tổng quan
chóng mặt
Nghĩa
Việt
- Cihui chóng mặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 頭昏。《初刻拍案驚奇》卷一:「眾人都被風顛得頭暈,個個呵欠連天,都不肯同去。」《儒林外史》第六回:「嚴貢生坐在船上,忽然一時頭暈上來,兩眼昏花。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 头脑晕眩。
- Tân Hoa Tự Điển 1.头脑晕眩。
Eng
- CC-CEDICT dizzy
- Cihui dizzy