頭湯
đầu thang
Hán Việt: đầu thang · Pinyin: tóu tāng
Tổng quan
nước dùng đầu, một loại nước dùng nấu với nguyên liệu có thể nấu lại lần hai thành nhị thang 二湯|二汤
Nghĩa
Việt
- Cihui nước dùng đầu, một loại nước dùng nấu với nguyên liệu có thể nấu lại lần hai thành nhị thang 二湯|二汤
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指第一次冲泡的茶水。 2.第一次烧开的水。参见"头汤黰"。
Eng
- CC-CEDICT first bouillon, a broth made with ingredients that may later be reboiled to make a second bouillon 二湯|二汤[er4 tang1]
- Cihui first bouillon, a broth made with ingredients that may later be reboiled to make a second bouillon 二湯|二汤