頭痛
đầu thống
Hán Việt: đầu thống · Pinyin: tóu tòng
Tổng quan
bị đau đầu
Nghĩa
Việt
- Cihui bị đau đầu
- Cihui đầu thống đầu thống ☆Đau đầu, nhức đầu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭部疼痛。《文明小史》第八回:「那知竟為寒氣所感,次日頭痛發熱,生起病來。」也作「頭疼」。 2.令人感到煩惱或討厭。如:「這個人生性油嘴滑舌的,小心別上他的當,不然將來夠你頭痛的了。」也作「頭疼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 头部疼痛,形容感到为难或讨厌:三天两头儿考试,真让人~。
Eng
- CC-CEDICT to have a headache
- Cihui to have a headache
ja
- JMdict headache