頭籌

tóu chóu đầu trù

Hán Việt: đầu trù · Pinyin: tóu chóu

Tổng quan

thứ nhất: đứng thứ nhất

Cấu tạo: (đầu) + (trù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thứ nhất: đứng thứ nhất
  • Cihui thứ nhất; đứng thứ nhất。比喻第一位或第一名。 拔取頭籌 chọn dùng những người đứng thứ nhất. 奪得頭籌 giành được hạng nhất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 第一籌,指競賽時首先獲勝。如:「拔得頭籌」。唐.王建〈宮詞〉一○○首之七三:「一半走來爭跪拜,上棚先謝得頭籌。」

Eng

  • Cihui 頭籌 óuchóu n. the first place; the first one