頭紗

tóu shā đầu sa

Hán Việt: đầu sa · Pinyin: tóu shā

Tổng quan

khăn voan cưới | khăn trùm đầu bằng vải mỏng

Cấu tạo: (đầu) + (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khăn voan cưới | khăn trùm đầu bằng vải mỏng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蒙在頭上的紗巾。如:「潔白飄逸的頭紗使她在今晚的婚禮上,像極了下凡的仙女。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妇女蒙在头上的纱巾。多用于防风或装饰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.妇女蒙在头上的纱巾。多用于防风或装饰。

Eng

  • CC-CEDICT wedding veil|gauze headscarf or veil
  • Cihui wedding veil; gauze headscarf or veil