頭臉

tóu liǎn đầu kiểm

Hán Việt: đầu kiểm · Pinyin: tóu liǎn

Tổng quan

đầu và mặt

Cấu tạo: (đầu) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu và mặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.面貌。《紅樓夢》第八七回:「我看那丫頭倒也還頭臉兒乾淨。」 2.有錢有勢,或是有名望的人。《紅樓夢》第四六回:「可巧王夫人、薛姨媽、李紈、鳳姐、寶釵等姊妹並外頭的幾個執事、有頭臉的媳婦都在賈母跟前湊趣兒呢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脑袋和面孔; 指面貌﹐相貌; 指面子;脸面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.脑袋和面孔。 2.指面貌﹐相貌。 3.指面子;脸面。

Eng

  • CC-CEDICT head and face
  • Cihui head and face