頭號

tóu hào đầu hào

Hán Việt: đầu hào · Pinyin: tóu hào

Tổng quan

hàng nhất | hạng đầu | số một

Cấu tạo: (đầu) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng nhất | hạng đầu | số một

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最好的、最大的。《儒林外史》第八回:「用的是頭號板子,把兩根板子拿到內衙上秤,較了一輕一重,都寫了暗號在上面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 质量最好的; 第一号;最大号。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.质量最好的。 2.第一号;最大号。

Eng

  • CC-CEDICT first rate|top rank|number one
  • Cihui first rate; top rank; number one