頭踏

tóu tà đầu đạp

Hán Việt: đầu đạp · Pinyin: tóu tà

Tổng quan

đầu lòng, cả (con), con đầu lòng, con cả

Cấu tạo: (đầu) + (đạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu lòng, cả (con), con đầu lòng, con cả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時官員出巡時前導的儀仗隊。元.楊顯之《酷寒亭》第一折:「走去衙門自告咱,問官人借對頭踏亂交加。」《西遊記》第一二回:「行勾多時,來到東華門前,正撞著宰相蕭瑀散朝而回,眾頭踏喝開街道。」也作「頭搭」、「頭答」、「頭達」。