頭難

tóu nán đầu nan

Hán Việt: đầu nan · Pinyin: tóu nán

Tổng quan

khó lúc đầu: khó khăn ban đầu

Cấu tạo: (đầu) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó lúc đầu: khó khăn ban đầu
  • Cihui khó lúc đầu; khó khăn ban đầu。(做事)起頭時感覺困難。 什麼事情總是頭難,做了一陣就容易了。 việc gì lúc đầu cũng khó khăn, làm rồi sẽ thấy dễ dàng thôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容做事剛開始時感覺困難。如:「做任何事總是頭難,了解狀況以後就容易了!」

Eng

  • Cihui 頭難 óunán v.p. difficult at first