頭香

tóu xiāng đầu hương

Hán Việt: đầu hương · Pinyin: tóu xiāng

Tổng quan

nén hương đầu tiên đặt trong lư hương (tin rằng mang lại may mắn, đặc biệt trong lễ hội) | (tiếng lóng) (Đài Loan) bình luận đầu tiên trên bài blog, v.v.

Cấu tạo: (đầu) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nén hương đầu tiên đặt trong lư hương (tin rằng mang lại may mắn, đặc biệt trong lễ hội) | (tiếng lóng) (Đài Loan) bình luận đầu tiên trên bài blog, v.v.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 第一炷香。元.劉唐卿《降桑椹》第二折:「為因上廟燒香去,我趕頭香,起的早了些兒。」《水滸傳》第二回:「我因前日病患,許下酸棗門外岳廟裡香願,明日早要去燒炷頭香。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"头炉香"。

Eng

  • CC-CEDICT the first stick of incense placed in the censer (believed to bring good luck esp. during festivities)|(slang) (Tw) the first reply to a blog post etc
  • Cihui the first stick of incense placed in the censer (believed to bring good luck esp. during festivities); (slang) (Tw) the first reply to a blog post etc