頭髮

tóu fa đầu phát

Hán Việt: đầu phát · Pinyin: tóu fa

Tổng quan

tóc (trên đầu)

Cấu tạo: (đầu) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tóc (trên đầu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭上的毛髮。《紅樓夢》第四二回:「過來,我替你把頭髮攏一攏。」《文明小史》第三九回:「他的頭髮,雖然已剪去十分中八分,卻有一條假辮子可以罩上,叫人家看不出來的。」也稱為「頭毛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的前额以上﹑两耳以上和后颈部以上生长的毛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人的前额以上﹑两耳以上和后颈部以上生长的毛。

Eng

  • CC-CEDICT hair (on the head)
  • Cihui hair (on the head)