頷聯
hạm liên
Hán Việt: hạm liên · Pinyin: hàn lián
Tổng quan
câu đối thứ hai trong luật thi
律诗的第二联(三、四两句),一般要求对仗。
律詩中第三、第四兩句對仗工整,稱為「頷聯」。
Nghĩa
Việt
- Cihui câu thứ ba và thứ tư (trong bài thơ tám câu) tạo thành một cặp đối câu đối thứ hai trong luật thi。律詩的第二聯(三、四兩句),一般要求對仗。
- Tần suất từ câu đối thứ hai trong luật thi
- Biên soạn 頷聯 hànlián n. <wr.> third and fourth lines (in an eight-line poem) which form a couplet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 律詩中第三、第四兩句對仗工整,稱為「頷聯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 律诗的第二联(三、四两句),一般要求对仗。
Eng
- Cihui third and fourth lines (in an eight-line poem) which form a couplet
- Tần suất từ 頷聯 hànlián n. <wr.> third and fourth lines (in an eight-line poem) which form a couplet