hàn hạm

Hán Việt: hạm · Pinyin: hàn

Tổng quan

cằm gật đầu (đồng ý)

燕頷 · 阿爺下頷 · 頷命 · 頷詞 · 頷車 · 頷雪 · 頷頤 · 頷頦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhàn
Hán Việthạm
Quảng Đôngham3
Mân Namām
Nhật BảnAGO
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghom
Baxter-Sagart[ɢ]ˤ[ə]mʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ˤ[ə]mʔ
Phản thiết胡男切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cằm. Chỗ cằm nở nang đầy đặn gọi là {yến hạm} [燕頷] cằm yến, {hổ đầu yến hạm} [虎頭燕頷] đầu hổ cằm yến, cổ nhân cho là cái tướng phong hầu. {Hạm chi} [頷之] gật đầu, sẽ gật đầu đáp lễ lại người gọi là {hạm chi}, lối chào của kẻ quyền quý.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hàm quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh) [Eng: jaw, place name]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ham Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ham Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 下巴。《後漢書.卷四七.班超傳》:「生燕頷虎頸,飛而食肉,此萬里侯相也。」唐.韓愈〈寄崔二十六立之〉詩:「連年收科第,若摘頷底髭。」 [動] 微微點頭,表示招呼、應允或嘉許的意思。宋.蘇軾〈寄題清溪寺〉詩:「遺宮若有神,頷首然吾言。」清.蔣士銓〈鳴機夜課圖記〉:「先府君每決大獄,母輒攜兒立席前,曰:『幸以此兒為念!』府君數頷之。」

Eng

  • CC-CEDICT chin|to nod (one's assent)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡感切【集韻】【韻會】【正韻】戸感切,𠀤音菡。【說文】面黃也。【屈原·離騷】長顑頷亦何傷。【註】顑頷,不飽貌。 又顋頷。【釋名】頷,含也。口含物之車也。或曰頰車,亦所以載物也。【前漢·班超傳】虎頭燕頷。【莊子·說劒篇】驪龍頷下。又【揚子·方言】頷,頤頷也。南楚謂之頷。 又【正韻】五感切,音顉。低頭。【左傳·襄二十六年】衞侯入逆于門者,頷之而已。【註】頷,搖其頭。 又【五音集韻】胡男切,音含。亦面黃也。 考證:〔【逸雅】頷,含也。〕 謹按語出釋名,今將逸雅改爲釋名。

Thuyết Văn

面黃也。 从𩑋。含聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

離騷。苟余情其信姱以練要兮。長顑頷亦何傷。王注。顑頷、不飽皃。本部顑字下云。飯不飽面黃起行也。義得相足。今則頷訓爲頤。古今字之不同也。 胡感切。七部。李善注離騷音呼感反。

【頷】 (hạm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 含 (hàm) Phiên thiết: Hồ cảm thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Ng…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩓱 · 𩩂 · 𩩊 · 颔 · 颔 · 颔