頸椎病

jǐng zhuī bìng cảnh truy bệnh

Hán Việt: cảnh truy bệnh · Pinyin: jǐng zhuī bìng

Tổng quan

thoái hóa đốt sống cổ

Cấu tạo: (cảnh) + (truy) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoái hóa đốt sống cổ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种常见的老年性疾病。随着年龄的增长,椎间盘发生变性,椎间隙狭窄,椎体边缘骨质增生,致椎管狭窄压迫脊髓、颈神经根、椎动脉及交感神经,从而产生一系列症状。以神经根型为最常见,表现为颈神经根放射痛,疼痛于咳嗽、颈后伸时加剧;手部麻木,握力减退。检查时,颈部活动明显受限、僵硬,手臂牵拉时疼痛加剧。

Eng

  • CC-CEDICT cervical spondylosis
  • Cihui cervical spondylosis