頹圮
đồi bĩ
Hán Việt: đồi bĩ · Pinyin: tuí pǐ
Tổng quan
sụp đổ | đổ nát
Nghĩa
Việt
- Cihui sụp đổ | đổ nát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 損毀、敗壞。《宋史.卷二九三.列傳.王禹偁》:「臣比在滁州,值發兵挽漕,關城無人守禦,止以白直代主開閉,城池頹圮,鎧仗不完。」宋.朱熹〈山北紀行〉:「百世踵謬訛,彞倫日頹圮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坍塌; 败坏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.坍塌。 2.败坏。
Eng
- CC-CEDICT to collapse|dilapidated
- Cihui to collapse; dilapidated