Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

phá hủy tổn thương

圮族 · 圮絕 · 坍圮 · 颓圮 · 圮下 · 圮倾 · 圮傾 · 圮剝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônggei2
Nhật BảnYABURU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧˇ
Hán ngữ Trung cổbiix

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đổ nát. Nguyễn Du [阮攸] : {Đài cơ tuy tại dĩ khuynh bĩ} [臺基雖在已傾圮] (Đồng Tước đài [銅雀臺]) Nền đài tuy còn, nhưng đã nghiêng đổ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 毀壞、傾倒。如:「傾圮」、「圮墳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圮〈动〉 (形声。从土,己声。本义毁;塌坏;坍塌) 同本义 圮,毁也。--《说文》 祖乙圮于耿。--《书·序》。传河水所毁曰圮。” 觛有黎之圮坟。--《思玄赋》 方命毁族。--《虞书·尧典》 又如圮泐(石头毁坏开裂);圮剥(毁分;毁坏剥蚀);圮族(毁害种类);圮坏(毁坏);圮废(毁弃,荒废);圮坏(坍塌);圮倾(坍塌,倾颓);圮毁(坍塌毁坏);圮下(地面塌陷而形成的低 洼);圮缺(倾毁,残缺) 断绝 故宗绪中圮。--《东京赋》。注绝也。” 又如圮绝(断绝);圮隔(隔绝);圮纽(谓不能维系) 倾覆 由 圮pǐ ⒈毁坏。 ⒉坍塌。

Eng

  • CC-CEDICT destroyed|injure

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

毀也。 从土。己聲。 虞書曰。 方命圮族。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵。岸毀。又覆也。 符鄙切。古音在一部。 虞當作唐。說在禾部。 堯典文。

【圮】(dãy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 己 (kỉ) Phiên thiết: 符鄙切 → bùa + bẽ Nghĩa: 毀 vậy。 từ thổ (đất)。己 thanh。虞 『Kinh Thư』viết: 。方命圮族。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 圯 · 䤏 · 𡉏 · 𪣀 · 圯