頹放
đồi phóng
Hán Việt: đồi phóng · Pinyin: tuí fàng
Tổng quan
đồi truỵ | phóng đãng | suy đồi suy đồi phóng túng。志氣消沉,行為放縱。
Nghĩa
Việt
- Cihui đồi truỵ | phóng đãng | suy đồi suy đồi phóng túng。志氣消沉,行為放縱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 疏略怠慢,不拘禮法。《宋史.卷三九五.陸游傳》:「范成大帥蜀,游為參議官,以文字交,不拘禮法,人譏其頹放,因自號放翁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 志气消沉,行为放纵没有想到,他竟变得这样颓放!
Eng
- CC-CEDICT decadent|dissolute|degenerate
- Cihui decadent; dissolute; degenerate