頹然

tuí rán đồi nhiên

Hán Việt: đồi nhiên · Pinyin: tuí rán

Tổng quan

suy sụp | đổ nát | thất vọng cụt hứng; mất hứng; chán nản。形容敗興的樣子。 神情頹然 vẻ chán nản; thần sắc chán nản

Cấu tạo: (đồi) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy sụp | đổ nát | thất vọng cụt hứng; mất hứng; chán nản。形容敗興的樣子。 神情頹然 vẻ chán nản; thần sắc chán nản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乏力欲倒的樣子。《晉書.卷四四.李胤傳》:「容貌質素,頹然若不足者,而知度沉邃,言必有則。」唐.柳宗元〈始得西山宴游記〉:「引觴滿酌,頹然就醉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寂静;寂然; 衰老貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.寂静;寂然。 2.衰老貌。

Eng

  • CC-CEDICT decrepit|ruined|disappointed
  • Cihui decrepit; ruined; disappointed