頹齡
đồi linh
Hán Việt: đồi linh · Pinyin: tuí líng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衰老的年紀。晉.陶淵明〈九日閑居〉詩:「酒能祛百慮,菊為制頹齡。」南朝宋.謝靈運〈白石巖下徑行田〉詩:「舊業橫海外,蕪穢積頹齡。」
Eng
- Cihui 頹齡 uílíng n. declining years
Hán Việt: đồi linh · Pinyin: tuí líng