題品
đề phẩm
Hán Việt: đề phẩm · Pinyin: tí pǐn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 評論優劣,定其高下。《宋史.卷三○五.楊億傳》:「當時文士,咸賴其題品;或被貶議者,退多怨誹。」也作「品題」、「題評」。
Eng
- Cihui 題品 ípǐn v.o. comment on; criticize
Hán Việt: đề phẩm · Pinyin: tí pǐn