題壁

tí bì đề bích

Hán Việt: đề bích · Pinyin: tí bì

Tổng quan

thơ trên vách đá: chữ trên vách đá/viết chữ trên vách đá/viết văn thơ trên vách đá

Cấu tạo: (đề) + (bích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. thơ trên vách đá; chữ trên vách đá。在壁上寫字或詩文。 2. viết chữ trên vách đá; viết văn thơ trên vách đá。寫在壁上的字或詩文。
  • Cihui thơ trên vách đá: chữ trên vách đá/viết chữ trên vách đá/viết văn thơ trên vách đá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在牆壁上書寫詩文。唐.孟浩然〈秋燈張明府海亭〉詩:「染翰聊題壁,傾壺一解顏。」《老殘遊記》第六回:「那知剛才題壁,硯臺上的墨已凍成堅冰了。」