題旨

tí zhǐ đề chỉ

Hán Việt: đề chỉ · Pinyin: tí zhǐ

Tổng quan

chủ đề của tác phẩm văn học 1. ý của đầu đề bài văn。文章題目的意旨。 2. ý nghĩa của tác phẩm văn nghệ。文藝作品主題的意義。 題旨深遠 ý nghĩa sâu xa của tác phẩm văn nghệ.

Cấu tạo: (đề) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ đề của tác phẩm văn học 1. ý của đầu đề bài văn。文章題目的意旨。 2. ý nghĩa của tác phẩm văn nghệ。文藝作品主題的意義。 題旨深遠 ý nghĩa sâu xa của tác phẩm văn nghệ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.創作文章時,指題目的意義。如:「寫作文前,務必先看清題旨。」 2.評賞文章時,指作品的涵義要旨。如:「韓愈師說一文的題旨是闡揚師道精神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表明作品宗旨的文字书前以题旨说明写作缘起及全书大意。

Eng

  • CC-CEDICT subject of literary work
  • Cihui subject of literary work