題破 tí pò · đề phá Hán Việt: đề phá · Pinyin: tí pò Tổng quan Cấu tạo: 題 (đề) + 破 (phá)Pinyintí pòHán Việtđề pháCấu tạo題 + 破 · đề + phá nghĩa thành phần: đề + phá Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.以筆墨題寫或品評。宋.程垓.鳳棲梧〈薄薄窗油清似鏡〉詞:「只有詩狂消不盡,夜來題破窗花影。」 2.標出、點明。也作「提破」。