題簽

tí qiān đề thiêm

Hán Việt: đề thiêm · Pinyin: tí qiān

Tổng quan

viết tiêu đề của cuốn sách lên nhãn

Cấu tạo: (đề) + (thiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết tiêu đề của cuốn sách lên nhãn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貼於書皮上,題寫書名的標簽。 2.在書本封面的標簽上題字。《文明小史》第六○回:「上面貼著舊宣州玉版的襯紙,澄心堂粉畫冷金箋的簽條,題簽的人是太倉王揆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"题签"; 为书籍﹑卷册封面题写标签; 指书籍﹑卷册; 封面题字。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"题签"。 2.为书籍﹑卷册封面题写标签。 3.指书籍﹑卷册。 4.封面题字。

Eng

  • CC-CEDICT to write the title of a book on a label
  • Cihui to write the title of a book on a label

ja

  • JMdict slip of paper bearing a book's title (pasted inside the book)