題額

tí éđề ngạch

Hán Việt: đề ngạch · Pinyin: tí é

Tổng quan

viết tấm biển

新华 · Tân Hoa Đại lục

题写匾额寺庙建成,请名人题额。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.題寫門楣或匾額。唐.李綽《尚書故實》:「人來覓書,並請題額者如市。」唐.權德輿〈故司徒兼侍中上柱國北平郡王贈太傅馬公行狀〉:「比夫盤盂自銘,亦冀輔佐同德,遂刻石兼賜題額。」 2.指匾額上的題字。如:「這題額是出自那個名家手筆?」

Cấu tạo: 題 (đề) + 額 (ngạch)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 題額 í'é v.o. write on a horizontal tablet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.題寫門楣或匾額。唐.李綽《尚書故實》:「人來覓書,並請題額者如市。」唐.權德輿〈故司徒兼侍中上柱國北平郡王贈太傅馬公行狀〉:「比夫盤盂自銘,亦冀輔佐同德,遂刻石兼賜題額。」 2.指匾額上的題字。如:「這題額是出自那個名家手筆?」

Eng

  • Cihui 題額 í'é v.o. write on a horizontal tablet

Từ liên quan

Gần nghĩa

題名 · 題吏 · 題壁 · 題目 · 題籤 · 題辭 · 額數 · 額珠