額定

é dìng ngạch định

Hán Việt: ngạch định · Pinyin: é dìng

Tổng quan

được quy định (công suất, sản lượng, v.v.) | được định mức (công suất, sản lượng, v.v.) ngạch định; số quy định; hạn định; định mức。規定數目的。 額定的人數。 số người theo ngạch định. 額定的工資。 tiền lương theo ngạch định.

Cấu tạo: (ngạch) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được quy định (công suất, sản lượng, v.v.) | được định mức (công suất, sản lượng, v.v.) ngạch định; số quy định; hạn định; định mức。規定數目的。 額定的人數。 số người theo ngạch định. 額定的工資。 tiền lương theo ngạch định.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 規定的數目。如:「額定人員」。《福惠全書.卷六.錢穀部.三連串票》:「每本額定百張,先填號,而後用印。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 规定数目的~人数ㄧ~工资。

Eng

  • CC-CEDICT specified (capacity, output etc)|rated (capacity, output etc)
  • Cihui specified (capacity, output etc); rated (capacity, output etc)