額駙

é fù ngạch phụ

Hán Việt: ngạch phụ · Pinyin: é fù

Tổng quan

Cấu tạo: (ngạch) + (phụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清代對駙馬的稱呼。《清會典.卷一.宗人府.婚嫁》:「諭。恭親王之長女榮壽公主,前經指志端為額駙。」

Eng

  • Cihui 額駙 fù n. <trad.> the husband of a (Manchu) princess