phụ

Hán Việt: phụ · Pinyin:

Tổng quan

phò mã

駙馬 · 郡駙馬 · 黃門駙馬 · 駙駕 · 駙騄 · 左駙 · 隨駙 · 額駙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphụ
Quảng Đôngfu3
Nhật BảnSOEUMA
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˋ
Hán ngữ Trung cổbyoh
Phản thiết符遇切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con ngựa đóng kèm bên xe. {Phụ mã đô úy} [駙馬都尉] một quan chức đời nhà Hán [漢]. Từ đời nhà Tấn [晉] trở về sau, ai lấy công chúa tất được phong vào chức ấy, vì thế nên chàng rể của vua gọi là {phụ mã} [駙馬]. Cũng đọc là {phò}. Nhanh chóng.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phụ phụ mã (phò mã) [Eng: prince consort]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古時稱駕副車或備用的馬。《韓非子.外儲說右下》:「擅芻水之利也,然馬過於圃池,而駙馬敗者,非芻水之利不足也,德分於圃池也。」《文選.張衡.東京賦》:「駙承華之蒲梢,飛流蘇之騷殺。」

Eng

  • CC-CEDICT prince consort

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤符遇切,音附。【說文】副馬也。一曰近也。一曰疾也。 又駙馬都尉,官名。漢武帝置,掌駙馬,魏晉尚公主,𠀤稱駙馬。【趙葵行營雜錄】皇女爲公主,其夫必拜駙馬都尉,故謂之駙馬。宗室女封郡主者,謂其夫爲郡馬,縣主者爲縣馬,不知何義。【六書故】作𩢇。俗作䮛,非。

Thuyết Văn

副馬也。 从馬。付聲。 一曰近也。 一曰疾也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

副者、貳也。漢百官公卿表。奉車都尉掌御乘輿車。駙馬都尉掌駙馬。皆武帝初置。晉尚公主者、並加之。師古曰。駙、副馬也。非正駕車皆爲副馬。 符遇切。古音在四部。 附近字今人作附。或作傅。依此當作駙。 與赶音義皆相近。

【駙】 (phụ ⟨phò⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 付 (phó) Phiên thiết: Phù ngộ thiết Thượng tự: 符 (phù) | Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phó (Thứ hai. Như {phó sứ) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) vậy Một thuyết khác: 近也 Một t…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䮛 · 𩢇 · 驸 · 驸 · 驸