顏厚
nhan hậu
Hán Việt: nhan hậu · Pinyin: yán hòu
Tổng quan
trơ tráo ặt dày, ý nói trơ trẽn, không biết xấu hổ. nhan hậu nhan hậu ☆Mặt dày, ý nói trơ trẽn, không biết xấu hổ.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhan hậu nhan hậu ☆Mặt dày, ý nói trơ trẽn, không biết xấu hổ.
- Cihui trơ tráo ặt dày, ý nói trơ trẽn, không biết xấu hổ. nhan hậu nhan hậu ☆Mặt dày, ý nói trơ trẽn, không biết xấu hổ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脸皮厚。谓不知羞耻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.脸皮厚。谓不知羞耻。
Eng
- CC-CEDICT brazen
- Cihui brazen