顏面

yán miàn nhan diện

Hán Việt: nhan diện · Pinyin: yán miàn

Tổng quan

khuôn mặt | thể diện ặt mày. Mặt mũi — Chỉ cái danh dự. Cũng như Thể diện. nhan diện nhan diện ☆Mặt mày. Mặt mũi — Chỉ cái danh dự. Cũng như Thể diện. 名 1. bộ mặt。臉部。 顏面神經 thần kinh mặt 2. thể diện; mặt mũi。體面;面子。 顧全顏面 giữ thể diện

Cấu tạo: (nhan) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhan diện nhan diện ☆Mặt mày. Mặt mũi — Chỉ cái danh dự. Cũng như Thể diện.
  • Cihui khuôn mặt | thể diện ặt mày. Mặt mũi — Chỉ cái danh dự. Cũng như Thể diện. nhan diện nhan diện ☆Mặt mày. Mặt mũi — Chỉ cái danh dự. Cũng như Thể diện. 名 1. bộ mặt。臉部。 顏面神經 thần kinh mặt 2. thể diện; mặt mũi。體面;面子。 顧全顏面 giữ thể diện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.面容。如:「顏面姣好」。 2.體面、名譽。《元史.卷一二八.相威傳》:「仍喻相威曰:『朕知卿不惜顏面。』」《紅樓夢》第三三回:「大約我近年於家務疏懶,自然執事人操剋奪之權,致使出這暴殄輕生的禍患。若外人知道,祖宗顏面何在。」 3.人情、情面。《新唐書.卷一三二.劉子玄傳》:「史局深籍禁門,所以杜顏面,防請謁也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脸部;面容她的颜面就像一片干了的海蜇一样; 情面;体面他碍于颜面,只好答应了来人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①脸部;面容她的颜面就像一片干了的海蜇一样。②情面;体面他碍于颜面,只好答应了来人。

Eng

  • CC-CEDICT face|prestige
  • Cihui face; prestige