颛民
chuyên dân
Hán Việt: chuyên dân
Tổng quan
gười dân biết phận mình. Lương dân. chuyên dân chuyên dân ☆Người dân biết phận mình. Lương dân.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười dân biết phận mình. Lương dân. chuyên dân chuyên dân ☆Người dân biết phận mình. Lương dân.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 良善的人民。《淮南子.覽冥》:「猛獸食顓民,鷙鳥攫老弱。」