zhuān chuyên

Hán Việt: chuyên · Pinyin: zhuān

Tổng quan

họ [Zhuan1] tốt giản dị

颛孙 · 颛臾 · 颛顼 · 颛事 · 颛兵 · 颛决 · 颛利 · 颛制

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuān
Hán Việtchuyên
Quảng Đôngzyun1
Chú âmㄓㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổcjyen
Phản thiết職緣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 顓
  • Thiều Chửu {Chuyên Húc} [顓頊] tên một vị vua họ Cao Dương [高陽] ngày xưa. Chuyên, cùng nghĩa với chữ {chuyên} [專]. Như {chuyên ngu} [顓愚] đã ngu lại làm xằng, không bàn không hỏi ai.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 颛 善良 猛兽食颛民。--《淮南子》 又如颛愚(忠厚善良);颛醇(善良淳朴) 顽愚 某比兴非工,颛蒙有素。--李商隐《献侍郎钜鹿公启》 又如颛庸(愚昧平庸);颛颛(愚昧无知的样子);颛蒙(愚昧);颛甿(愚昧的乡下人) 通专”。专门 彭祖安乐各颛门教授。--《汉书·儒林严彭祖传》 相国产颛兵秉政。--《汉书·高后纪》 兼业颛利。--《汉书·货殖列传》 颛 专擅。通专” 颛妄言。--《史记·陈涉世家》 颛作威福庙堂之上。--《汉书·诸侯王表》 光颛权自恣。--《 颛zhuān ⒈愚昧。 ⒉通"专"。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT surname Zhuan
  • CC-CEDICT good|simple

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】職緣切【集韻】朱湍切【正韻】朱緣切,𠀤音專。【說文】頭顓顓謹貌。 又【韻會】顓,蒙也。 又古帝號。【玉篇】昌意生高陽,是爲帝顓頊。顓者,專也。頊者,正也。言能專正天之道也。 又顓頊,星名。詳頊字註。 又顓臾,國名。 又姓。【神仙傳】太𤣥女顓頊和。又顓孫,複姓。 又與專通,獨也。【史記·𨻰涉世家】客愚無知,顓妄言輕威。【前漢·高后紀】上將軍祿、相國產顓兵秉政。【班固·典引】豈其爲身而有顓辭。 又圜貌也。【前漢·賈捐之傳】顓顓獨居一海之中。【註】顓與專同。專專,猶區區也。一曰圜貌。 考證:〔又與團通。〕 謹按玉篇廣韻韻會顓字均無團音,亦不言與團通。今据下所引漢書註改又圜貌也。

Thuyết Văn

頭顓顓謹皃。 从𩑋。耑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此本義也。故从𩑋。白虎通曰。謂之顓頊何。顓者、專也。頊者、正也。言能專正天之道也。按叀者、小謹也。今字作專。亦假顓作專。如淮南云顓民、法言云顓蒙、漢書言顓顓獨居一海之中皆是。 職緣切。十四部。

【顓】 (chuyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 耑 (chuyên) Phiên thiết: Chức duyến thiết Thượng tự: 職 (chức) | Hạ tự: 緣 (duyến) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iên' Suy luận: triên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đầu (Bộ đầu) chuyên ({Chuyên Húc} [顓頊] tê) chuyên ({Chuyên Húc} [顓頊] tê) cẩn (Cẩn thận) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 颛 · 颛 · 顓 · 颛 · 顓