願景

yuàn jǐng nguyện cảnh

Hán Việt: nguyện cảnh · Pinyin: yuàn jǐng

Tổng quan

tầm nhìn (về tương lai)

Cấu tạo: (nguyện) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầm nhìn (về tương lai)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 企盼未來能達到的目標。如:「減緩地球暖化,是人類共同的願景。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 所向往的前景:和平发展的共同~。

Eng

  • CC-CEDICT vision (of the future)
  • Cihui vision (of the future)