願海

yuàn hǎi nguyện hải

Hán Việt: nguyện hải · Pinyin: yuàn hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyện) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyện hải (譬喻)菩薩之願事深廣,譬如海也。江總詩曰:「未泛慈舟遠,徒令願海深。」八十華嚴經六曰:「顯示一切大願海。」萬善同歸集六曰:「超三有之苦津,入普賢之願海。」往生要集上本曰:「聞一實道,入普賢之願海。」☸

Eng

  • Cihui 願海 uànhǎi id. a profound wish