願請

nguyện thỉnh

Hán Việt: nguyện thỉnh

Tổng quan

nguyện xin 愿請 ◎ Nôm: 願嗔 đgt. muốn thỉnh cầu theo nguyện vọng. Mọi sự đã chăng còn ước nữa, nguyện xin một thấy khuở thăng bình. (Tự thán 107.8).

Cấu tạo: (nguyện) + (thỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyện xin 愿請 ◎ Nôm: 願嗔 đgt. muốn thỉnh cầu theo nguyện vọng. Mọi sự đã chăng còn ước nữa, nguyện xin một thấy khuở thăng bình. (Tự thán 107.8).